Ví dụ 1
朝ご飯を食べずに学校へ行きました。
Tôi đi học mà không ăn sáng.
I went to school without eating breakfast.
Mẫu ngữ pháp
mà không làm
without doing
Chọn đúng dạng từ đứng trước theo công thức; không đổi sang mẫu gần nghĩa nếu sắc thái khác.
Use the required preceding form and preserve the pattern's specific nuance.
Mẫu 〜ずに diễn đạt “mà không làm”. Dùng mẫu theo đúng công thức và sắc thái của câu.
The pattern 〜ずに expresses “without doing”. Use it with the stated formation and contextual nuance.
Ví dụ 1
朝ご飯を食べずに学校へ行きました。
Tôi đi học mà không ăn sáng.
I went to school without eating breakfast.