Ví dụ 1
お会いした折に、詳しくお話しします。
Nhân dịp gặp quý vị, tôi sẽ trình bày chi tiết.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Nhân lúc…; vào dịp…
Vる/Vた/Nの + 折に là cách nêu dịp tương đối trang trọng. Phải phân biệt với động từ 折る trong cấu trúc khác.
Ví dụ 1
お会いした折に、詳しくお話しします。
Nhân dịp gặp quý vị, tôi sẽ trình bày chi tiết.
Ví dụ 2
次に伺う折に、詳しくお話しします。
Nhân dịp lần tới ghé thăm, tôi sẽ trình bày chi tiết.
Ví dụ 3
会議を開く折に、詳しくお話しします。
Nhân dịp tổ chức họp, tôi sẽ trình bày chi tiết.