Ví dụ 1
彼の説明は、いかにも専門家らしい。
Lời giải thích của anh ấy quả thật ra dáng chuyên gia.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Quả thật; trông rất đúng kiểu…
いかにも có thể xác nhận một nhận xét hoặc nói biểu hiện rất phù hợp với hình dung về một người, sự vật.
Ví dụ 1
彼の説明は、いかにも専門家らしい。
Lời giải thích của anh ấy quả thật ra dáng chuyên gia.
Ví dụ 2
彼の説明は、いかにも説得力がある。
Lời giải thích của anh ấy quả thật có sức thuyết phục.
Ví dụ 3
彼の説明は、いかにも経験に基づいているようだ。
Lời giải thích của anh ấy quả thật có vẻ dựa trên kinh nghiệm.