Ví dụ 1
文句を言うばかりで、彼は何も手伝いません。
Anh ấy chỉ toàn than phiền mà chẳng giúp gì cả.
He does nothing but complain and never helps.
Mẫu ngữ pháp
chỉ toàn; chỉ có mà
only; nothing but with a negative result
Chọn đúng dạng từ đứng trước theo công thức; không đổi sang mẫu gần nghĩa nếu sắc thái khác.
Use the required preceding form and preserve the pattern's specific nuance.
Mẫu 〜ばかりで diễn đạt “chỉ toàn; chỉ có mà”. Dùng mẫu theo đúng công thức và sắc thái của câu.
The pattern 〜ばかりで expresses “only; nothing but with a negative result”. Use it with the stated formation and contextual nuance.
Ví dụ 1
文句を言うばかりで、彼は何も手伝いません。
Anh ấy chỉ toàn than phiền mà chẳng giúp gì cả.
He does nothing but complain and never helps.
Ví dụ 2
予定を読むばかりで、準備を始めていません。
Anh ấy chỉ đọc lịch mà chưa bắt đầu chuẩn bị.
Ví dụ 3
数のことを気にするばかりで、種類を確認していませんでした。
Tôi chỉ lo số lượng mà đã không kiểm tra chủng loại.