JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh

てからというもの

Kể từ khi… thì suốt từ đó…

Cách dùng và điểm cần nhớ

Một sự kiện làm mốc cho thay đổi kéo dài về sau.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

海外かいがいで暮くらし始はじめてからというもの、考かんがえ方かたが大おおきく変かわった。

Kể từ khi bắt đầu sống ở nước ngoài thì suốt từ đó cách suy nghĩ đã thay đổi lớn.

Ví dụ 2

研究けんきゅうに取とり組くむようになってからというもの、考かんがえ方かたが大おおきく変かわった。

Kể từ khi bắt đầu tham gia nghiên cứu thì suốt từ đó cách suy nghĩ đã thay đổi lớn.

Ví dụ 3

指導しどうを任まかされてからというもの、考かんがえ方かたが大おおきく変かわった。

Kể từ khi được giao nhiệm vụ hướng dẫn thì suốt từ đó cách suy nghĩ đã thay đổi lớn.

← Tiếp tục ôn ngữ pháp N1