JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh

ものと思われる / ものと見られる

Được cho là, có thể suy đoán rằng…

Cách dùng và điểm cần nhớ

Cách trình bày nhận định thận trọng, khách quan.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

今後こんご、需要じゅようは増ふえるものと思おもわれる。

Có thể suy đoán nhu cầu sẽ tăng trong tương lai.

Ví dụ 2

原因げんいんは情報じょうほう不足ふそくにあるものと見みられる。

Được nhận định nguyên nhân nằm ở thiếu thông tin.

Ví dụ 3

影響えいきょうは長期間ちょうきかん続つづくものと思おもわれる。

Có thể cho rằng ảnh hưởng sẽ kéo dài.

Các dạng tra cứu

ものと思われるものと見られる
← Tiếp tục ôn ngữ pháp N1