Ví dụ 1
ここに座ってもいいですか。
Tôi ngồi ở đây có được không?
May I sit here?
Mẫu ngữ pháp
có thể; được phép làm…
may; it is okay to do
Câu trả lời tự nhiên có thể là はい、いいですよ hoặc ええ、どうぞ.
Natural affirmative responses include はい、いいですよ and ええ、どうぞ.
Cho phép một hành động hoặc hỏi xin phép bằng dạng câu hỏi 〜てもいいですか.
Grants permission for an action or asks permission with the question 〜てもいいですか.
Ví dụ 1
ここに座ってもいいですか。
Tôi ngồi ở đây có được không?
May I sit here?
Ví dụ 2
この本は家へ持って帰ってもいいです。
Bạn có thể mang cuốn sách này về nhà.
You may take this book home.