JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh

思いをする

Trải qua cảm giác…

Cách dùng và điểm cần nhớ

Từ mô tả cảm xúc + 思いをする nói người trải nghiệm thấy thế nào trước một sự việc; khác đơn thuần nghĩ một ý kiến.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

悔くやしい思おもいをしたが、よい経験けいけんになった。

Tôi đã trải qua cảm giác tiếc nuối nhưng đó là kinh nghiệm tốt.

Ví dụ 2

情なさけない思おもいをしたが、よい経験けいけんになった。

Tôi đã trải qua cảm giác thất vọng về bản thân nhưng đó là kinh nghiệm tốt.

Ví dụ 3

心こころ細ほそい思おもいをしたが、よい経験けいけんになった。

Tôi đã trải qua cảm giác cô đơn, bất an nhưng đó là kinh nghiệm tốt.

← Tiếp tục ôn ngữ pháp N1