Ví dụ 1
慎重な私としたことが、日付を間違えた。
Người cẩn thận như tôi mà lại nhầm ngày.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Không ngờ người như… lại…
N chỉ người + としたことが diễn tả ngạc nhiên trước sai sót không giống khả năng hoặc tính cách thường thấy; hay dùng với bản thân.
Ví dụ 1
慎重な私としたことが、日付を間違えた。
Người cẩn thận như tôi mà lại nhầm ngày.
Ví dụ 2
慎重な私としたことが、鍵を忘れた。
Người cẩn thận như tôi mà lại quên chìa khóa.
Ví dụ 3
慎重な私としたことが、確認を怠った。
Người cẩn thận như tôi mà lại lơ là kiểm tra.