Ví dụ 1
大事な会議があるので、今日は休むわけにはいきません。
Vì có cuộc họp quan trọng nên hôm nay tôi không thể nghỉ.
I have an important meeting, so I cannot afford to take today off.
Mẫu ngữ pháp
không thể làm vì trách nhiệm; buộc phải
cannot afford to; must not
Chọn đúng dạng từ đứng trước theo công thức; không đổi sang mẫu gần nghĩa nếu sắc thái khác.
Use the required preceding form and preserve the pattern's specific nuance.
Mẫu 〜わけにはいかない diễn đạt “không thể làm vì trách nhiệm; buộc phải”. Dùng mẫu theo đúng công thức và sắc thái của câu.
The pattern 〜わけにはいかない expresses “cannot afford to; must not”. Use it with the stated formation and contextual nuance.
Ví dụ 1
大事な会議があるので、今日は休むわけにはいきません。
Vì có cuộc họp quan trọng nên hôm nay tôi không thể nghỉ.
I have an important meeting, so I cannot afford to take today off.