Ví dụ 1
心配していたが、案の定電車は遅れた。
Tôi đã lo và quả nhiên tàu đã trễ.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Quả nhiên; đúng như đã đoán
案の定 xác nhận kết quả đúng với dự đoán hoặc nỗi lo trước đó; thường dùng với kết quả không tốt.
Ví dụ 1
心配していたが、案の定電車は遅れた。
Tôi đã lo và quả nhiên tàu đã trễ.
Ví dụ 2
心配していたが、案の定時間が足りなかった。
Tôi đã lo và quả nhiên đã thiếu thời gian.
Ví dụ 3
心配していたが、案の定同じ問題が起きた。
Tôi đã lo và quả nhiên cùng vấn đề đã xảy ra.