Ví dụ 1
年を取るにつれて、健康の大切さが分かってきました。
Càng lớn tuổi tôi càng hiểu tầm quan trọng của sức khỏe.
As I have grown older, I have come to understand the importance of health.
Mẫu ngữ pháp
cùng với; càng… càng…
as; in proportion to
Chọn đúng dạng từ đứng trước theo công thức; không đổi sang mẫu gần nghĩa nếu sắc thái khác.
Use the required preceding form and preserve the pattern's specific nuance.
Mẫu 〜につれて diễn đạt “cùng với; càng… càng…”. Dùng mẫu theo đúng công thức và sắc thái của câu.
The pattern 〜につれて expresses “as; in proportion to”. Use it with the stated formation and contextual nuance.
Ví dụ 1
年を取るにつれて、健康の大切さが分かってきました。
Càng lớn tuổi tôi càng hiểu tầm quan trọng của sức khỏe.
As I have grown older, I have come to understand the importance of health.
Ví dụ 2
仕事に慣れるにつれて、質問の内容も変わりました。
Cùng với việc quen công việc hơn, nội dung câu hỏi của tôi cũng thay đổi.
Ví dụ 3
注文が増えるにつれて、工場も忙しくなりました。
Cùng với đơn hàng tăng, nhà máy cũng bận hơn.