Ví dụ 1
冬は運動不足になりがちです。
Mùa đông người ta dễ rơi vào tình trạng thiếu vận động.
People tend to get too little exercise in winter.
Mẫu ngữ pháp
hay; có xu hướng
tend to; prone to
Chọn đúng dạng từ đứng trước theo công thức; không đổi sang mẫu gần nghĩa nếu sắc thái khác.
Use the required preceding form and preserve the pattern's specific nuance.
Mẫu 〜がち diễn đạt “hay; có xu hướng”. Dùng mẫu theo đúng công thức và sắc thái của câu.
The pattern 〜がち expresses “tend to; prone to”. Use it with the stated formation and contextual nuance.
Ví dụ 1
冬は運動不足になりがちです。
Mùa đông người ta dễ rơi vào tình trạng thiếu vận động.
People tend to get too little exercise in winter.