Ví dụ 1
会議は何時からだっけ。
Cuộc họp bắt đầu lúc mấy giờ ấy nhỉ?
What time did the meeting start again?
Mẫu ngữ pháp
nhỉ; ấy nhỉ
casual recollection
Chọn đúng dạng từ đứng trước theo công thức; không đổi sang mẫu gần nghĩa nếu sắc thái khác.
Use the required preceding form and preserve the pattern's specific nuance.
Mẫu 〜っけ diễn đạt “nhỉ; ấy nhỉ”. Dùng mẫu theo đúng công thức và sắc thái của câu.
The pattern 〜っけ expresses “casual recollection”. Use it with the stated formation and contextual nuance.
Ví dụ 1
会議は何時からだっけ。
Cuộc họp bắt đầu lúc mấy giờ ấy nhỉ?
What time did the meeting start again?