Ví dụ 1
今日は三時間勉強したことにする。
Hôm nay tôi coi như đã học được ba giờ.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Coi như đã…; thành ra là đã…
Vたことにする là chủ động coi như đã xảy ra dù thực tế có thể khác. Vたことになる nêu cách hiểu hoặc hệ quả theo giả định, tính toán.
Ví dụ 1
今日は三時間勉強したことにする。
Hôm nay tôi coi như đã học được ba giờ.
Ví dụ 2
欠席すると、説明を聞かなかったことになる。
Nếu vắng mặt thì thành ra chưa nghe phần giải thích.
Ví dụ 3
この案に賛成したことにして話を進める。
Tạm coi như đã đồng ý phương án này để tiếp tục trao đổi.