JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh

たことにする / たことになる

Coi như đã…; thành ra là đã…

Cách dùng và điểm cần nhớ

Vたことにする là chủ động coi như đã xảy ra dù thực tế có thể khác. Vたことになる nêu cách hiểu hoặc hệ quả theo giả định, tính toán.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

今日きょうは三さん時間じかん勉強べんきょうしたことにする。

Hôm nay tôi coi như đã học được ba giờ.

Ví dụ 2

欠席けっせきすると、説明せつめいを聞きかなかったことになる。

Nếu vắng mặt thì thành ra chưa nghe phần giải thích.

Ví dụ 3

この案あんに賛成さんせいしたことにして話はなしを進すすめる。

Tạm coi như đã đồng ý phương án này để tiếp tục trao đổi.

Các dạng tra cứu

たことにするたことになる
← Tiếp tục ôn ngữ pháp N1