Ví dụ 1
この写真を見るだけで、旅行を思い出します。
Chỉ cần nhìn bức ảnh này là tôi nhớ chuyến du lịch.
Just seeing this photograph reminds me of the trip.
Mẫu ngữ pháp
chỉ cần; chỉ bằng việc
just by; merely with
Mệnh đề sau nêu kết quả đạt được chỉ nhờ yếu tố trước.
The following clause states the result obtained from that factor alone.
Cho biết một điều kiện hoặc hành động duy nhất đã đủ để tạo ra kết quả, không cần thêm yếu tố khác.
Shows that one condition or action alone is sufficient to produce a result without anything else.
Ví dụ 1
この写真を見るだけで、旅行を思い出します。
Chỉ cần nhìn bức ảnh này là tôi nhớ chuyến du lịch.
Just seeing this photograph reminds me of the trip.