Ví dụ 1
せめて少しなりとも、役に立ちたい。
Tôi muốn có ích dù chỉ một chút.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Dù chỉ một chút…
Từ chỉ lượng ít + なりとも nêu mức tối thiểu mong được chấp nhận; thường gặp trong lời nhờ vả hoặc yêu cầu dè dặt.
Ví dụ 1
せめて少しなりとも、役に立ちたい。
Tôi muốn có ích dù chỉ một chút.
Ví dụ 2
せめてわずかなりとも、役に立ちたい。
Tôi muốn có ích dù chỉ chút ít.
Ví dụ 3
せめて一度なりとも、役に立ちたい。
Tôi muốn có ích dù chỉ một lần.