Ví dụ 1
この料理は食べられることは食べられますが、少し辛すぎます。
Món này đúng là ăn được nhưng hơi cay quá.
I can eat this dish, but it is a little too spicy.
Mẫu ngữ pháp
đúng là… nhưng…
it is true that... but
Chọn đúng dạng từ đứng trước theo công thức; không đổi sang mẫu gần nghĩa nếu sắc thái khác.
Use the required preceding form and preserve the pattern's specific nuance.
Mẫu 〜ことは〜が diễn đạt “đúng là… nhưng…”. Dùng mẫu theo đúng công thức và sắc thái của câu.
The pattern 〜ことは〜が expresses “it is true that... but”. Use it with the stated formation and contextual nuance.
Ví dụ 1
この料理は食べられることは食べられますが、少し辛すぎます。
Món này đúng là ăn được nhưng hơi cay quá.
I can eat this dish, but it is a little too spicy.