Ví dụ 1
毎日漢字を五つずつ覚えています。
Mỗi ngày tôi học năm chữ Hán.
I learn five kanji each day.
Mẫu ngữ pháp
mỗi; từng chút một
each; at a time
Chọn đúng dạng từ đứng trước theo công thức; không đổi sang mẫu gần nghĩa nếu sắc thái khác.
Use the required preceding form and preserve the pattern's specific nuance.
Mẫu 〜ずつ diễn đạt “mỗi; từng chút một”. Dùng mẫu theo đúng công thức và sắc thái của câu.
The pattern 〜ずつ expresses “each; at a time”. Use it with the stated formation and contextual nuance.
Ví dụ 1
毎日漢字を五つずつ覚えています。
Mỗi ngày tôi học năm chữ Hán.
I learn five kanji each day.