Ví dụ 1
指示されるままに、作業を進めた。
Tôi đã làm theo đúng những gì được chỉ dẫn.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Theo đúng…; cứ theo…
Nの/Vる + ままに có thể chỉ làm theo chỉ dẫn, ý muốn hoặc để diễn biến tự nhiên. Phân biệt Vたまま để nguyên một trạng thái.
Ví dụ 1
指示されるままに、作業を進めた。
Tôi đã làm theo đúng những gì được chỉ dẫn.
Ví dụ 2
教えられるままに、作業を進めた。
Tôi đã làm theo đúng những gì được dạy.
Ví dụ 3
手順書に書かれているままに、作業を進めた。
Tôi đã làm theo đúng những gì ghi trong tài liệu quy trình.