Ví dụ 1
入国の際に、パスポートを見せてください。
Khi nhập cảnh, vui lòng xuất trình hộ chiếu.
Please show your passport when entering the country.
Mẫu ngữ pháp
khi; vào dịp
when; on the occasion of
Chọn đúng dạng từ đứng trước theo công thức; không đổi sang mẫu gần nghĩa nếu sắc thái khác.
Use the required preceding form and preserve the pattern's specific nuance.
Mẫu 〜際に diễn đạt “khi; vào dịp”. Dùng mẫu theo đúng công thức và sắc thái của câu.
The pattern 〜際に expresses “when; on the occasion of”. Use it with the stated formation and contextual nuance.
Ví dụ 1
入国の際に、パスポートを見せてください。
Khi nhập cảnh, vui lòng xuất trình hộ chiếu.
Please show your passport when entering the country.
Ví dụ 2
工場を見学する際に、受付で名前を書いてください。
Khi tham quan nhà máy, hãy viết tên ở quầy tiếp đón.
Ví dụ 3
担当を変える際に、記録も引き継ぎます。
Khi đổi người phụ trách, chúng tôi bàn giao cả hồ sơ.