Ví dụ 1
今から心配してもしかたがありません。
Bây giờ có lo cũng chẳng ích gì.
There is no use worrying about it now.
Mẫu ngữ pháp
có làm cũng vô ích; đành chịu
there is no use; cannot be helped
Chọn đúng dạng từ đứng trước theo công thức; không đổi sang mẫu gần nghĩa nếu sắc thái khác.
Use the required preceding form and preserve the pattern's specific nuance.
Mẫu 〜てもしょうがない/〜てもしかたがない diễn đạt “có làm cũng vô ích; đành chịu”. Dùng mẫu theo đúng công thức và sắc thái của câu.
The pattern 〜てもしょうがない/〜てもしかたがない expresses “there is no use; cannot be helped”. Use it with the stated formation and contextual nuance.
Ví dụ 1
今から心配してもしかたがありません。
Bây giờ có lo cũng chẳng ích gì.
There is no use worrying about it now.