Ví dụ 1
説明書に書いてあるとおりに組み立てました。
Tôi lắp ráp đúng như hướng dẫn viết.
I assembled it exactly as written in the instructions.
Mẫu ngữ pháp
theo đúng như
in the same way as
Chọn đúng dạng từ đứng trước theo công thức; không đổi sang mẫu gần nghĩa nếu sắc thái khác.
Use the required preceding form and preserve the pattern's specific nuance.
Mẫu 〜とおりに diễn đạt “theo đúng như”. Dùng mẫu theo đúng công thức và sắc thái của câu.
The pattern 〜とおりに expresses “in the same way as”. Use it with the stated formation and contextual nuance.
Ví dụ 1
説明書に書いてあるとおりに組み立てました。
Tôi lắp ráp đúng như hướng dẫn viết.
I assembled it exactly as written in the instructions.
Ví dụ 2
班長が教えたとおりに、部品を並べてください。
Hãy xếp linh kiện đúng như tổ trưởng đã chỉ.
Ví dụ 3
図に書いてあるとおりに、順番を確認します。
Tôi kiểm tra thứ tự đúng như ghi trong hình.