Ví dụ 1
窓を開けっぱなしで出かけてしまいました。
Tôi đã ra ngoài mà để cửa sổ mở nguyên.
I went out leaving the window open.
Mẫu ngữ pháp
để nguyên; làm suốt không ngừng
leave on; leave as is
Chọn đúng dạng từ đứng trước theo công thức; không đổi sang mẫu gần nghĩa nếu sắc thái khác.
Use the required preceding form and preserve the pattern's specific nuance.
Mẫu 〜っぱなし diễn đạt “để nguyên; làm suốt không ngừng”. Dùng mẫu theo đúng công thức và sắc thái của câu.
The pattern 〜っぱなし expresses “leave on; leave as is”. Use it with the stated formation and contextual nuance.
Ví dụ 1
窓を開けっぱなしで出かけてしまいました。
Tôi đã ra ngoài mà để cửa sổ mở nguyên.
I went out leaving the window open.