Ví dụ 1
会場にはおよそ三百人が集まった。
Khoảng 300 người đã tập trung tại địa điểm.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Khoảng…; đại thể; hoàn toàn…
およそ trước số lượng chỉ xấp xỉ. Trong nhận xét tổng quát hoặc đi với phủ định có thể mang nghĩa đại thể hoặc hoàn toàn; cần xem câu.
Ví dụ 1
会場にはおよそ三百人が集まった。
Khoảng 300 người đã tập trung tại địa điểm.
Ví dụ 2
計画の内容はおよそ理解できた。
Tôi đã hiểu đại thể nội dung kế hoạch.
Ví dụ 3
彼の主張は事実とはおよそかけ離れている。
Lập luận của anh ấy hoàn toàn xa rời sự thật.