Ví dụ 1
作業の後、服が泥まみれになった。
Sau khi làm việc, quần áo đã dính đầy bùn.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Dính đầy…
N + まみれ thường dùng với chất bẩn hoặc thứ không mong muốn bám nhiều lên người, vật. Không thay cho だらけ trong mọi trường hợp.
Ví dụ 1
作業の後、服が泥まみれになった。
Sau khi làm việc, quần áo đã dính đầy bùn.
Ví dụ 2
作業の後、服が油まみれになった。
Sau khi làm việc, quần áo đã dính đầy dầu.
Ví dụ 3
作業の後、服がほこりまみれになった。
Sau khi làm việc, quần áo đã dính đầy bụi.