Ví dụ 1
道が濡れている。昨夜雨が降ったとみえます。
Đường ướt. Có vẻ tối qua trời đã mưa.
The road is wet. It seems that it rained last night.
Mẫu ngữ pháp
có vẻ là
it seems that
Chọn đúng dạng từ đứng trước theo công thức; không đổi sang mẫu gần nghĩa nếu sắc thái khác.
Use the required preceding form and preserve the pattern's specific nuance.
Mẫu 〜とみえる/〜とみえて diễn đạt “có vẻ là”. Dùng mẫu theo đúng công thức và sắc thái của câu.
The pattern 〜とみえる/〜とみえて expresses “it seems that”. Use it with the stated formation and contextual nuance.
Ví dụ 1
道が濡れている。昨夜雨が降ったとみえます。
Đường ướt. Có vẻ tối qua trời đã mưa.
The road is wet. It seems that it rained last night.