Ví dụ 1
私なんかまだ経験が足りません。
Người như tôi vẫn còn thiếu kinh nghiệm.
Someone like me still lacks experience.
Mẫu ngữ pháp
như là; thứ như; nào là
things like; such as; dismissive example
Chọn đúng dạng từ đứng trước theo công thức; không đổi sang mẫu gần nghĩa nếu sắc thái khác.
Use the required preceding form and preserve the pattern's specific nuance.
Mẫu 〜なんか/〜なんて/〜など diễn đạt “như là; thứ như; nào là”. Dùng mẫu theo đúng công thức và sắc thái của câu.
The pattern 〜なんか/〜なんて/〜など expresses “things like; such as; dismissive example”. Use it with the stated formation and contextual nuance.
Ví dụ 1
私なんかまだ経験が足りません。
Người như tôi vẫn còn thiếu kinh nghiệm.
Someone like me still lacks experience.
Ví dụ 2
私なんかより、先輩のほうが詳しいです。
So với người như tôi, anh/chị đi trước hiểu rõ hơn nhiều.
Ví dụ 3
大丈夫だなんて、確認しないで言わないでください。
Đừng nói những lời như “ổn rồi” khi chưa kiểm tra.