Ví dụ 1
許可なしに、資料を公開してはいけない。
Không được công bố tài liệu khi chưa có phép.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Mà không có, không làm…
N+なしに hoặc Vることなしに: thiếu một điều kiện hay hành động.
Ví dụ 1
許可なしに、資料を公開してはいけない。
Không được công bố tài liệu khi chưa có phép.
Ví dụ 2
予告なしで、予定が変更された。
Kế hoạch đã thay đổi mà không báo trước.
Ví dụ 3
説明なしに、同意を求められた。
Tôi bị yêu cầu đồng ý mà chưa được giải thích.