JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh

なしに / なしで

Mà không có, không làm…

Cách dùng và điểm cần nhớ

N+なしに hoặc Vることなしに: thiếu một điều kiện hay hành động.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

許可きょかなしに、資料しりょうを公開こうかいしてはいけない。

Không được công bố tài liệu khi chưa có phép.

Ví dụ 2

予告よこくなしで、予定よていが変更へんこうされた。

Kế hoạch đã thay đổi mà không báo trước.

Ví dụ 3

説明せつめいなしに、同意どういを求もとめられた。

Tôi bị yêu cầu đồng ý mà chưa được giải thích.

Các dạng tra cứu

なしになしで
← Tiếp tục ôn ngữ pháp N1