Ví dụ 1
もう少しで書類を捨てるところだった。
Suýt nữa thì đã vứt hồ sơ.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Suýt nữa thì…; chỉ còn một chút là…
もう少しで có thể đi với ところだった để nói việc đã suýt xảy ra, hoặc với vị ngữ tương lai để chỉ gần đạt mốc.
Ví dụ 1
もう少しで書類を捨てるところだった。
Suýt nữa thì đã vứt hồ sơ.
Ví dụ 2
もう少しで電車に乗り遅れるところだった。
Suýt nữa thì đã lỡ tàu.
Ví dụ 3
もう少しで締め切りを過ぎるところだった。
Suýt nữa thì đã quá hạn chót.