Ví dụ 1
この町は景色が美しいばかりでなく、食べ物もおいしいです。
Thị trấn này không chỉ đẹp mà đồ ăn còn ngon.
This town not only has beautiful scenery but also delicious food.
Mẫu ngữ pháp
không chỉ… mà còn…
not only... but also
Chọn đúng dạng từ đứng trước theo công thức; không đổi sang mẫu gần nghĩa nếu sắc thái khác.
Use the required preceding form and preserve the pattern's specific nuance.
Mẫu 〜ばかりでなく diễn đạt “không chỉ… mà còn…”. Dùng mẫu theo đúng công thức và sắc thái của câu.
The pattern 〜ばかりでなく expresses “not only... but also”. Use it with the stated formation and contextual nuance.
Ví dụ 1
この町は景色が美しいばかりでなく、食べ物もおいしいです。
Thị trấn này không chỉ đẹp mà đồ ăn còn ngon.
This town not only has beautiful scenery but also delicious food.