Ví dụ 1
この町の人口は減る一方です。
Dân số thị trấn này cứ tiếp tục giảm.
The population of this town continues to decline.
Mẫu ngữ pháp
càng ngày càng; cứ tiếp tục
continue to; increasingly
Chọn đúng dạng từ đứng trước theo công thức; không đổi sang mẫu gần nghĩa nếu sắc thái khác.
Use the required preceding form and preserve the pattern's specific nuance.
Mẫu 〜一方だ diễn đạt “càng ngày càng; cứ tiếp tục”. Dùng mẫu theo đúng công thức và sắc thái của câu.
The pattern 〜一方だ expresses “continue to; increasingly”. Use it with the stated formation and contextual nuance.
Ví dụ 1
この町の人口は減る一方です。
Dân số thị trấn này cứ tiếp tục giảm.
The population of this town continues to decline.
Ví dụ 2
注文は増える一方です。
Đơn hàng cứ ngày càng tăng.
Ví dụ 3
原因が分からないまま、時間だけが過ぎる一方でした。
Khi nguyên nhân vẫn chưa rõ, thời gian cứ thế trôi đi mãi.