Ví dụ 1
原因が分からぬまま、時間が過ぎた。
Thời gian trôi qua trong khi vẫn không biết nguyên nhân.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Không…
Dạng chưa hoàn tất của động từ + ぬ là phủ định văn viết của ない; する thành せぬ. Không tách ぬ trong một từ ghép rồi tự áp dụng quy tắc này.
Ví dụ 1
原因が分からぬまま、時間が過ぎた。
Thời gian trôi qua trong khi vẫn không biết nguyên nhân.
Ví dụ 2
結論が出ぬまま、時間が過ぎた。
Thời gian trôi qua trong khi vẫn không có kết luận.
Ví dụ 3
返事が来ぬまま、時間が過ぎた。
Thời gian trôi qua trong khi vẫn không có thư trả lời đến.