Ví dụ 1
三時頃に駅へ着く予定です。
Tôi dự định đến ga khoảng ba giờ.
I plan to arrive at the station around three.
Mẫu ngữ pháp
khoảng; tầm; vào lúc
around; about the time
Với lượng thời gian kéo dài dùng ぐらい, không dùng 頃.
Use ぐらい for approximate duration, not 頃.
Nêu thời điểm xấp xỉ hoặc giai đoạn quanh một mốc, không yêu cầu chính xác như mốc có に.
Indicates an approximate time or period around a point rather than an exact time.
Ví dụ 1
三時頃に駅へ着く予定です。
Tôi dự định đến ga khoảng ba giờ.
I plan to arrive at the station around three.