Ví dụ 1
専門家ぶって難しい言葉を使う。
Làm ra vẻ chuyên gia và dùng từ khó.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Làm ra vẻ…
N hoặc gốc tính chất + ぶる nói tỏ ra mang một vai trò hay đặc điểm, đôi khi có ý không thật. ぶって/ぶった là các dạng nối, bổ nghĩa.
Ví dụ 1
専門家ぶって難しい言葉を使う。
Làm ra vẻ chuyên gia và dùng từ khó.
Ví dụ 2
知ったかぶりをせず、質問した。
Tôi đã hỏi mà không giả vờ biết.
Ví dụ 3
偉ぶった態度は反感を買う。
Thái độ ra vẻ ta đây gây phản cảm.