Ví dụ 1
土地の名前にまつわる話を集めた。
Tôi thu thập các câu chuyện gắn với tên vùng đất.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Liên quan, gắn với…
N + にまつわる + N nói những câu chuyện, thông tin hoặc vấn đề có liên hệ với đối tượng trước.
Ví dụ 1
土地の名前にまつわる話を集めた。
Tôi thu thập các câu chuyện gắn với tên vùng đất.
Ví dụ 2
古い建物にまつわる話を集めた。
Tôi thu thập các câu chuyện gắn với tòa nhà cổ.
Ví dụ 3
地域の祭りにまつわる話を集めた。
Tôi thu thập các câu chuyện gắn với lễ hội địa phương.