Ví dụ 1
このかばんは小さいですが、たくさん入るように見えます。
Chiếc túi này nhỏ nhưng trông có vẻ đựng được nhiều.
This bag is small, but it looks as though it can hold a lot.
Mẫu ngữ pháp
trông có vẻ; nhìn như
look; appear
Dùng đúng dạng kết hợp nêu trong công thức và chú ý sắc thái của ngữ cảnh.
Use the form shown above and match the nuance to the context.
Mẫu 〜に見える dùng để diễn đạt “trông có vẻ; nhìn như”; cần chọn đúng dạng từ đứng trước theo cấu trúc.
The pattern 〜に見える expresses “look; appear”; use the required form shown in the formation.
Ví dụ 1
このかばんは小さいですが、たくさん入るように見えます。
Chiếc túi này nhỏ nhưng trông có vẻ đựng được nhiều.
This bag is small, but it looks as though it can hold a lot.