Ví dụ 1
状況は変わった。もはや元には戻れない。
Tình hình đã thay đổi. Giờ đây không thể quay lại như cũ nữa.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Đã đến mức…; không còn… nữa
もはや nhấn mạnh tình thế đã sang một giai đoạn mới; với phủ định thường nói điều trước không còn khả thi hoặc không còn đúng.
Ví dụ 1
状況は変わった。もはや元には戻れない。
Tình hình đã thay đổi. Giờ đây không thể quay lại như cũ nữa.
Ví dụ 2
もはや以前の方法は通用しない。
Phương pháp cũ không còn áp dụng được nữa.
Ví dụ 3
もはや待つ余裕はない。
Đã không còn dư thời gian để chờ đợi nữa.