Ví dụ 1
薬を飲んだのに、まだ熱が下がりません。
Mặc dù đã uống thuốc nhưng tôi vẫn chưa hạ sốt.
Although I took medicine, my fever has not gone down.
Mẫu ngữ pháp
mặc dù; thế mà
although; even though
Dùng đúng dạng kết hợp nêu trong công thức và chú ý sắc thái của ngữ cảnh.
Use the form shown above and match the nuance to the context.
Mẫu 〜のに dùng để diễn đạt “mặc dù; thế mà”; cần chọn đúng dạng từ đứng trước theo cấu trúc.
The pattern 〜のに expresses “although; even though”; use the required form shown in the formation.
Ví dụ 1
薬を飲んだのに、まだ熱が下がりません。
Mặc dù đã uống thuốc nhưng tôi vẫn chưa hạ sốt.
Although I took medicine, my fever has not gone down.