Ví dụ 1
先生は職員室にいらっしゃいます。
Thầy giáo đang ở phòng giáo viên ạ.
The teacher is in the staff room.
Mẫu ngữ pháp
đi, đến, ở (kính ngữ)
go, come, or be; honorific
Mệnh lệnh いらっしゃい còn dùng như lời chào mời vào.
The imperative いらっしゃい is also used to welcome someone in.
Kính ngữ đặc biệt thay cho 行く, 来る hoặc いる khi nâng người được nói tới lên.
A special honorific replacing 行く, 来る, or いる to show respect toward the person discussed.
Ví dụ 1
先生は職員室にいらっしゃいます。
Thầy giáo đang ở phòng giáo viên ạ.
The teacher is in the staff room.