Ví dụ 1
兄は英語も話せます。
Anh trai tôi cũng nói được tiếng Anh.
My older brother can also speak English.
Mẫu ngữ pháp
cũng; cả
also; too
Trợ từ như に/で/と có thể đứng trước も: にも, でも, とも.
Particles such as に, で, and と may precede も: にも, でも, とも.
Thêm một đối tượng vào thông tin đã có và cho biết điều tương tự cũng đúng với đối tượng đó. も thường thay は, が hoặc を ở vị trí tương ứng.
Sắc thái: Bổ sung đối tượng cùng tính chất.
Lưu ý: Không luôn thêm も sau mọi trợ từ; chú ý trợ từ nào bị thay và trợ từ nào được giữ.
Adds an item to established information and states that the same applies to it. も commonly replaces は, が, or を in that position.
Nuance: Adds another item sharing the same property.
Usage notes: Do not simply add も after every particle; note which particles are replaced and which remain.
Ví dụ 1
兄は英語も話せます。
Anh trai tôi cũng nói được tiếng Anh.
My older brother can also speak English.
Ví dụ 2
私もその意見に賛成です。
Tôi cũng đồng ý với ý kiến đó.
I agree with that opinion too.