Ví dụ 1
応募者は、必要な書類を提出するものとする。
Quy định người ứng tuyển phải nộp hồ sơ cần thiết.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Quy định là…; quy ước rằng…
Thể thường + ものとする nêu quy định phải tuân theo hoặc giả định được chấp nhận làm cơ sở lập luận, thường trong văn bản trang trọng.
Ví dụ 1
応募者は、必要な書類を提出するものとする。
Quy định người ứng tuyển phải nộp hồ sơ cần thiết.
Ví dụ 2
応募者は、条件を満たすものとする。
Quy định người ứng tuyển phải đáp ứng điều kiện.
Ví dụ 3
応募者は、期限内に申し込むものとする。
Quy định người ứng tuyển phải đăng ký trong hạn.