JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh

ものとする

Quy định là…; quy ước rằng…

Cách dùng và điểm cần nhớ

Thể thường + ものとする nêu quy định phải tuân theo hoặc giả định được chấp nhận làm cơ sở lập luận, thường trong văn bản trang trọng.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

応募おうぼ者しゃは、必要ひつような書類しょるいを提ひさげ出だするものとする。

Quy định người ứng tuyển phải nộp hồ sơ cần thiết.

Ví dụ 2

応募おうぼ者しゃは、条件じょうけんを満みたすものとする。

Quy định người ứng tuyển phải đáp ứng điều kiện.

Ví dụ 3

応募おうぼ者しゃは、期限きげん内うちに申もうし込こむものとする。

Quy định người ứng tuyển phải đăng ký trong hạn.

← Tiếp tục ôn ngữ pháp N1