Ví dụ 1
一応準備は済んだが、もう一度確認したい。
Trước mắt đã chuẩn bị xong nhưng tôi muốn kiểm tra lại lần nữa.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Trước mắt; tạm coi là; đại thể
一応 cho biết đã đáp ứng mức tối thiểu hoặc đã làm để chuẩn bị, nhưng còn khả năng kiểm tra hay thay đổi tiếp.
Ví dụ 1
一応準備は済んだが、もう一度確認したい。
Trước mắt đã chuẩn bị xong nhưng tôi muốn kiểm tra lại lần nữa.
Ví dụ 2
一応説明は聞いたが、もう一度確認したい。
Trước mắt đã nghe giải thích nhưng tôi muốn kiểm tra lại lần nữa.
Ví dụ 3
一応全体を読んだが、もう一度確認したい。
Trước mắt đã đọc toàn bộ nhưng tôi muốn kiểm tra lại lần nữa.