JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh

一応

Trước mắt; tạm coi là; đại thể

Cách dùng và điểm cần nhớ

一応 cho biết đã đáp ứng mức tối thiểu hoặc đã làm để chuẩn bị, nhưng còn khả năng kiểm tra hay thay đổi tiếp.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

一応いちおう準備じゅんびは済すんだが、もう一度いちど確認かくにんしたい。

Trước mắt đã chuẩn bị xong nhưng tôi muốn kiểm tra lại lần nữa.

Ví dụ 2

一応いちおう説明せつめいは聞きいたが、もう一度いちど確認かくにんしたい。

Trước mắt đã nghe giải thích nhưng tôi muốn kiểm tra lại lần nữa.

Ví dụ 3

一応いちおう全体ぜんたいを読よんだが、もう一度いちど確認かくにんしたい。

Trước mắt đã đọc toàn bộ nhưng tôi muốn kiểm tra lại lần nữa.

← Tiếp tục ôn ngữ pháp N2