Ví dụ 1
この方法は費用が高い。おまけに、時間もかかる。
Phương pháp này tốn chi phí cao. Đã vậy lại còn mất thời gian.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Hơn nữa; đã vậy lại còn…
おまけに bổ sung một thông tin làm nhận xét trước mạnh thêm; có thể dùng cho điều thuận lợi hoặc bất lợi.
Ví dụ 1
この方法は費用が高い。おまけに、時間もかかる。
Phương pháp này tốn chi phí cao. Đã vậy lại còn mất thời gian.
Ví dụ 2
手続きが複雑だ。おまけに、時間もかかる。
Thủ tục phức tạp. Đã vậy lại còn mất thời gian.
Ví dụ 3
道が混雑している。おまけに、時間もかかる。
Đường đang ùn tắc. Đã vậy lại còn mất thời gian.