JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh

おまけに

Hơn nữa; đã vậy lại còn…

Cách dùng và điểm cần nhớ

おまけに bổ sung một thông tin làm nhận xét trước mạnh thêm; có thể dùng cho điều thuận lợi hoặc bất lợi.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

この方法ほうほうは費用ひようが高たかい。おまけに、時間じかんもかかる。

Phương pháp này tốn chi phí cao. Đã vậy lại còn mất thời gian.

Ví dụ 2

手続てつづきが複雑ふくざつだ。おまけに、時間じかんもかかる。

Thủ tục phức tạp. Đã vậy lại còn mất thời gian.

Ví dụ 3

道みちが混雑こんざつしている。おまけに、時間じかんもかかる。

Đường đang ùn tắc. Đã vậy lại còn mất thời gian.

← Tiếp tục ôn ngữ pháp N2