Ví dụ 1
初めての海外生活は、さぞ心細いでしょう。
Cuộc sống ở nước ngoài lần đầu hẳn là cô đơn, bất an lắm.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Hẳn là…; chắc… lắm
Suy đoán có cảm thông của người nói, thường đi với だろう/でしょう.
Ví dụ 1
初めての海外生活は、さぞ心細いでしょう。
Cuộc sống ở nước ngoài lần đầu hẳn là cô đơn, bất an lắm.
Ví dụ 2
初めての海外生活は、さぞ大変でしょう。
Cuộc sống ở nước ngoài lần đầu hẳn là vất vả lắm.
Ví dụ 3
初めての海外生活は、さぞ不安なことででしょう。
Cuộc sống ở nước ngoài lần đầu hẳn là đáng lo lắm.