Ví dụ 1
申込書は金曜日までに提出しなければなりません。
Đơn đăng ký bắt buộc phải nộp trước thứ Sáu.
The application form must be submitted by Friday.
Mẫu ngữ pháp
bắt buộc phải
must; be required to
Dùng đúng dạng kết hợp nêu trong công thức và chú ý sắc thái của ngữ cảnh.
Use the form shown above and match the nuance to the context.
Mẫu なければならない dùng để diễn đạt “bắt buộc phải”; cần chọn đúng dạng từ đứng trước theo cấu trúc.
The pattern なければならない expresses “must; be required to”; use the required form shown in the formation.
Ví dụ 1
申込書は金曜日までに提出しなければなりません。
Đơn đăng ký bắt buộc phải nộp trước thứ Sáu.
The application form must be submitted by Friday.