Ví dụ 1
注意されても反省しない始末だ。
Rốt cuộc tệ đến mức bị nhắc mà vẫn không tự kiểm điểm.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Rốt cuộc lại… đến mức
Vる + 始末だ thường nêu kết quả tệ sau một chuỗi sự việc không tốt, kèm thái độ ngán ngẩm hoặc phê bình.
Ví dụ 1
注意されても反省しない始末だ。
Rốt cuộc tệ đến mức bị nhắc mà vẫn không tự kiểm điểm.
Ví dụ 2
最後には人のせいにする始末だ。
Rốt cuộc tệ đến mức cuối cùng lại đổ lỗi cho người khác.
Ví dụ 3
説明を聞いても約束を忘れる始末だ。
Rốt cuộc tệ đến mức nghe giải thích rồi vẫn quên lời hứa.