Ví dụ 1
この店は安いです。それに、料理もおいしいです。
Quán này rẻ. Hơn nữa, đồ ăn cũng ngon.
This restaurant is inexpensive. Moreover, the food is good.
Mẫu ngữ pháp
hơn nữa; thêm vào đó
besides; moreover
Dùng đúng dạng kết hợp nêu trong công thức và chú ý sắc thái của ngữ cảnh.
Use the form shown above and match the nuance to the context.
Mẫu それに dùng để diễn đạt “hơn nữa; thêm vào đó”; cần chọn đúng dạng từ đứng trước theo cấu trúc.
The pattern それに expresses “besides; moreover”; use the required form shown in the formation.
Ví dụ 1
この店は安いです。それに、料理もおいしいです。
Quán này rẻ. Hơn nữa, đồ ăn cũng ngon.
This restaurant is inexpensive. Moreover, the food is good.
Ví dụ 2
この道具は軽いです。それに、値段も安いです。
Dụng cụ này nhẹ. Hơn nữa, giá cũng rẻ.
Ví dụ 3
この方法は簡単です。それに、時間もあまりかかりません。
Cách này đơn giản. Thêm vào đó, cũng không mất nhiều thời gian.