Ví dụ 1
目標に向かって、一歩ずつ進んでいる。
Chúng tôi đang từng bước tiến tới mục tiêu.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Hướng về…; nhắm tới…
N + に向かって nêu hướng di chuyển, hướng nhìn hoặc người nhận lời nói. Khi nêu mục tiêu cần phân biệt với に向けて theo câu.
Ví dụ 1
目標に向かって、一歩ずつ進んでいる。
Chúng tôi đang từng bước tiến tới mục tiêu.
Ví dụ 2
実現に向かって、一歩ずつ進んでいる。
Chúng tôi đang từng bước tiến tới hiện thực hóa.
Ví dụ 3
解決に向かって、一歩ずつ進んでいる。
Chúng tôi đang từng bước tiến tới giải quyết vấn đề.