Ví dụ 1
帰り道で、ふと子どものころを思い出しました。
Trên đường về, tôi chợt nhớ thời thơ ấu.
On my way home, I suddenly remembered my childhood.
Mẫu ngữ pháp
chợt; vô tình
suddenly; unintentionally
Chọn đúng dạng từ đứng trước theo công thức; không đổi sang mẫu gần nghĩa nếu sắc thái khác.
Use the required preceding form and preserve the pattern's specific nuance.
Mẫu ふと diễn đạt “chợt; vô tình”. Dùng mẫu theo đúng công thức và sắc thái của câu.
The pattern ふと expresses “suddenly; unintentionally”. Use it with the stated formation and contextual nuance.
Ví dụ 1
帰り道で、ふと子どものころを思い出しました。
Trên đường về, tôi chợt nhớ thời thơ ấu.
On my way home, I suddenly remembered my childhood.